-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">mein</font>'''/ ==========/'''<font color="red">mein</font>'''/ =====Dòng 55: Dòng 51: =====(đánh bài) sự gọi tên con số trước khi ném xúc xắc==========(đánh bài) sự gọi tên con số trước khi ném xúc xắc=====- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Cơ khí & công trình========đường ống (chính)==========đường ống (chính)=====::[[force]] [[main]]::[[force]] [[main]]Dòng 64: Dòng 63: =====đường trục (chính)==========đường trục (chính)=====- =====ống (dẫn) chính=====+ =====ống (dẫn) chính=====- + === Xây dựng===- == Xây dựng==+ =====ống giãn chính=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Điện===- =====ống giãn chính=====+ - + - == Điện==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====cáp chính==========cáp chính=====::[[supply]] [[main]]::[[supply]] [[main]]Dòng 80: Dòng 75: ''Giải thích VN'': Mạch chính cung cập điện cho tất cả các mạch khác ;phần khuếch đại công suất chính trong máy khuếch đại.''Giải thích VN'': Mạch chính cung cập điện cho tất cả các mạch khác ;phần khuếch đại công suất chính trong máy khuếch đại.- + === Điện lạnh===- == Điện lạnh==+ =====dây dẫn chính=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Kỹ thuật chung ===- =====dây dẫn chính=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bàn tay==========bàn tay=====Dòng 201: Dòng 192: ::[[main]] [[busbar]] [[system]]::[[main]] [[busbar]] [[system]]::hệ thống thanh cái chính::hệ thống thanh cái chính- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====Adj.=====- ===Adj.===+ - + =====Chief, primary, prime, (most) important, principal,cardinal, paramount, first, foremost, leading, pre-eminent,predominant, predominating, dominant, ranking, major;outstanding: The main cause of traffic deaths is drunkendriving. In Britain, the main street of a town is called 'theHigh Street'. We arrived late and missed the main entertainment.2 largest, biggest, greatest, strongest: The main part of thestrike force landed in Normandy.==========Chief, primary, prime, (most) important, principal,cardinal, paramount, first, foremost, leading, pre-eminent,predominant, predominating, dominant, ranking, major;outstanding: The main cause of traffic deaths is drunkendriving. In Britain, the main street of a town is called 'theHigh Street'. We arrived late and missed the main entertainment.2 largest, biggest, greatest, strongest: The main part of thestrike force landed in Normandy.=====21:09, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
nhánh chính
Giải thích EN: The principal feeder for water, gas, electricity, or air entering or leaving a system.
Giải thích VN: Nhánh chính cho nước, ga, điện, hay không khí đi vào hay rời khỏi một hệ thống.
mạch
Giải thích VN: Mạch chính cung cập điện cho tất cả các mạch khác ;phần khuếch đại công suất chính trong máy khuếch đại.
- digital main network switching center (DMNSC)
- trung tâm chuyển mạch số chính
- digital main network switching centre (DMNSC)
- trung tâm chuyển mạch số chính
- main board
- bảng mạch chính
- main circuit
- mạch chính
- main circuit
- mạch điện chính
- main distributing frame
- bảng chuyển mạch chính
- main frame
- bảng chuyển mạch chính
- main joint
- mạch nối chính
- main line
- đường sắt huyết mạch
- main lode
- mạch chính
- main road
- đường huyết mạch
- main switch
- bộ chuyển mạch chính
- main trunk circuit
- mạch chính viễn thông
- main vein
- mạch chính
- main-board
- bảng mạch chủ
- main-line railroad
- đường huyết mạch
- main-line railway
- đường huyết mạch
- main-switching contacts
- công tắc chuyển mạch chính
- ring main
- mạch chính mắc vòng
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Chief, primary, prime, (most) important, principal,cardinal, paramount, first, foremost, leading, pre-eminent,predominant, predominating, dominant, ranking, major;outstanding: The main cause of traffic deaths is drunkendriving. In Britain, the main street of a town is called 'theHigh Street'. We arrived late and missed the main entertainment.2 largest, biggest, greatest, strongest: The main part of thestrike force landed in Normandy.
Necessary, essential, basic,particular, fundamental, critical, crucial, vital: Economicrecovery is the main thrust of our programme for reform.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
