• Revision as of 08:17, ngày 30 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´mæksiməm/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều là .maxima

    Trị số cực đại
    Lượng cực đại, lượng tối đa
    Cực điểm; cực độ

    Tính từ

    Cực độ, tối đa

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    Trách nhiệm pháp lý tối đa

    Cơ - Điện tử

    Cực đại, trị số cực đại, tối đa

    Kỹ thuật chung

    giá trị đỉnh

    Kinh tế

    cực đại
    số lượng cực đại
    số lượng tối đa
    tối đa
    tối đại

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    adjective
    least , lowest , minimum , smallest
    noun
    least , low , minimum , smallest

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X