• Revision as of 09:47, ngày 5 tháng 9 năm 2008 by Tmnguyen (Thảo luận | đóng góp)
    /kɛər/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng
    to be in (under) somebody's care
    được ai chăm nom
    to take care of one's health
    giữ gìn sức khoẻ
    I leave this in your care
    tôi phó thác việc này cho anh trông nom
    Sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng
    to give care to one's work
    chú ý đến công việc
    to take care not to...
    cẩn thận đừng có..., cố giữ đừng để...
    to do something with care
    làm việc gì cẩn thận
    to take care; to have a care
    cẩn thận coi chừng
    Sự lo âu, sự lo lắng
    full of cares
    đầy lo âu
    free from care
    không phải lo lắng

    Ngoại động từ

    Trông nom, chăm sóc, nuôi nấng
    to care for a patient
    chăm sóc người ốm
    to be well cared for
    được chăm sóc chu đáo, được trông nom cẩn thận
    Chú ý đến, để ý đến, quan tâm đến, lo lắng đến; cần đến
    That's all he cares for
    Đó là tất cả những điều mà nó lo lắng
    I don't care
    tôi không cần
    he doesn't care what they say
    anh ta không để ý đến những điều họ nói
    Thích, muốn
    would you care for a walk?
    anh có thích đi tản bộ không?

    Cấu trúc từ

    care of Mr.X
    nhờ ông X chuyển giúp (viết trên phong bì)


    care killed the cat
    (tục ngữ) lo bạc râu, sầu bạc tóc
    for all I care
    (thông tục) tớ cần đếch gì
    I don't care a pin (a damn, a whit, a tinker's cuss, a button, a cent, a chip, a feather, a fig, a straw, a whoop, a brass farthing)
    (thông tục) tớ cóc cần
    not to care if
    (thông tục) không phản đối gì; không đòi hỏi gì hơn
    I don't care if I do
    (thông tục) tôi không phản đối gì việc phải làm cái đó, tôi sẵn sàng làm cái đó

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    sự bảo dưỡng (máy)

    Y học

    sự săn sóc

    Kỹ thuật chung

    sự bảo quản
    sự chăm sóc

    Kinh tế

    sự chăm sóc
    customer care
    sự chăm sóc khách hàng
    medical care
    sự chăm sóc trị liệu
    pre-slaughter care
    sự chăm sóc gia súc trước khi mổ
    sự bảo dưỡng
    Tham khảo
    • care : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Anxiety, worry, trouble, anguish, disquiet, distress,grief, sorrow, dolour, sadness, suffering, misery, woe,tribulation: His haggard look reflected a life of care.
    Concern, regard, vigilance, mindfulness, heed, solicitude;heedfulness, attention, pains, carefulness, meticulousness,punctiliousness; caution, circumspection: The essence ofpublic-spiritedness is care for the common good. He looks afterhis moustache and beard with great care. Open with care. 3responsibility, charge, protection, guardianship, custody,keeping, safe keeping; control, direction, supervision: Thechild has been released into our care.
    Take care of. lookafter, attend to, be responsible for, take charge of, takeresponsibility for; tend, nurse: You should take care of yourmoney. Does she have enough experience to take care of someonewho is ill?
    V.
    Be concerned, trouble oneself, feel interest, worry,fret, trouble, Brit mind: Do you care whether Arnold gets thejob he wants? I don't care who you are, you can't come in here!6 care for. a look after, tend, attend (to), watch over,protect, take care of, provide for; nurse: He cared for hisailing parents for about twenty years. b like, fancy, beattracted to, be fond of, love, be keen on, be enamoured of:Jennifer admitted last night how much she cares for David.

    Oxford

    N. & v.
    N.
    Worry, anxiety.
    An occasion for this.
    Serious attention; heed, caution, pains (assembled with care;handle with care).
    A protection, charge. b Brit. = childcare.
    A thing to be done or seen to.
    V.intr.
    (usu.foll. by about, for, whether) feel concern or interest.
    (usu.foll. by for, about, and with neg. expressed or implied) feelliking, affection, regard, or deference (don't care for jazz).3 (foll. by to + infin.) wish or be willing (should not care tobe seen with him; would you care to try them?).
    (foll. by to + infin.) not fail orneglect. take care of 1 look after; keep safe.
    Deal with.
    Dispose of. [OE caru, carian, f. Gmc]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X