• /əbˈzə:v/

    Thông dụng

    Động từ

    Quan sát, theo dõi
    Tiến hành; cử hành lễ hội (lễ kỷ niệm...)
    to observe someone's birthday
    làm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai
    Tuân theo, tôn trọng
    to observe the laws
    tuân theo pháp luật
    to observe silence
    giữ yên lặng
    ( + on) nhận xét

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    quan sát, chú ý

    Kỹ thuật chung

    chú ý
    ngắm
    quan sát
    quan trắc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X