• /prə'vouk/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Khích, xúi giục, kích động
    Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức
    to provoke someone to anger
    chọc tức ai
    Kích thích, khêu gợi, gây ra (một cảm xúc..)
    to provoke someone's curiosity
    kích thích tính tò mò của ai
    to provoke laughter
    gây ra tiếng cười
    to provoke indignation
    gây ra sự phẫn nộ

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    khiêu khích

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X