• /´ʃæbi/

    Thông dụng

    Tính từ

    Mòn, sờn, hư hỏng, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ
    a shabby house
    một căn nhà tồi tàn
    a shabby coat
    áo trơ khố tải
    Ăn mặc xoàng xĩnh (về người)
    Đáng khinh, hèn hạ, đê tiện (về cách cư xử)
    to play somebody a shabby trick
    chơi xỏ ai một vố đê tiện


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X