• /´viʃəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Xấu xa, hằn học
    vicious practices
    những lề thói xấu xa
    Sa vào tội lỗi, bị sa đoạ, đồi bại
    a vicious life
    cuộc sống đồi bại
    Hoang dã và nguy hiểm (thú vật)
    (thông tục) dữ dội, khắc nghiệt
    a vicious wind
    một ngọn gió dữ dội
    a vicious flu-virus
    một vi rút bệnh cúm ác liệt
    Xấu, đầy ác ý
    vicious rumor
    lời đồn ác
    Giữ (ngựa)
    Sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót
    a vicious style
    một lối viết văn sai sót
    vicious pronunciation
    cách phát âm sai
    a vicious circle
    vòng luẩn quẩn
    a vicious spiral
    việc tăng liên tục ở một cái gì (giá cả..) do việc tăng liên tục ở một cái khác (lương..) gây ra


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X