• /pə'və:s/

    Thông dụng

    Tính từ

    Ngang bướng, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm)
    a perverse child
    một đứa trẻ ương bướng
    (về cư xử) ngang ngạnh, sai lầm (không biết điều một cách bướng bỉnh)
    his perverse refusal to see a doctor
    việc khăng khăng từ chối đi khám bác sĩ của anh ta
    (về tình cảm) trái thói, tai ác, vô lý, quá đáng
    take a perverse desire to shock
    có một sự thèm muốn quá đáng làm chướng tai gai mắt (ai)
    (hoàn cảnh) éo le
    Hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ
    (pháp lý) sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X