• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    aciding

    Giải thích VN: 1.Phương pháp làm sạch các bề mặt bằng axit, mục đích để sau đó người ta thể sơn lên bề mặt đó 1 lớp bảo vệ.2. Phương pháp tạo ra các bản in trang trí trên kim loại hay đá bằng cách nhúng vào axit hoặc đổ axit lên bề mặt [[thô. ]]

    Giải thích EN: 1. a method of using acid to clean materials from surfaces, often so that a coating or paint may be added.a method of using acid to clean materials from surfaces, often so that a coating or paint may be added. 2. the process of forming decorative designs on metal or cast stone by submersion in acid or treatment with acid on unprotected portions.the process of forming decorative designs on metal or cast stone by submersion in acid or treatment with acid on unprotected portions.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X