• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Hiện nay (13:19, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">ˈlɛvər , ˈlivər</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    =====/'''<font color="red">ˈlɛvər , ˈlivər</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    Dòng 13: Dòng 9:
    =====Bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy=====
    =====Bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy=====
    -
    == Cơ khí & công trình==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====bẩy (bằng đòn)=====
    +
    =====đòn bẩy, tay đòn=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
     
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
     
    -
    =====cần=====
     
    -
    =====cần gạt=====
    +
    === Xây dựng===
     +
    =====tay quay=====
    -
    =====đòn=====
    +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    [[Image:Lever.gif|200px|đòn bẩy, tay đòn, cần]]
     +
    =====đòn bẩy, tay đòn, cần=====
    -
    =====đòn bẩy=====
    +
    === Cơ khí & công trình===
     +
    =====bẩy (bằng đòn)=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====cần=====
    -
    ''Giải thích EN'': [[One]] [[of]] [[the]] [[six]] [[simple]] [[machines]], [[a]] [[device]] [[consisting]] [[of]] [[a]] [[rigid]] [[bar]] [[that]] [[pivots]] [[about]] [[a]] [[stationary]] [[or]] [[fulcrum]] [[point]]; [[used]] [[to]] [[transmit]] [[and]] [[enhance]] [[power]] [[or]] [[motion]], [[as]] [[in]] [[prying]], [[raising]], [[or]] [[dislodging]] [[an]] [[object]]. [[A]] first-class [[lever]] [[has]] [[the]] [[fulcrum]] [[between]] [[the]] [[load]] [[and]] [[the]] [[effort]]; [[a]] second-class [[lever]] [[has]] [[the]] [[load]] [[between]] [[the]] [[fulcrum]] [[and]] [[the]] [[effort]]; [[a]] third-class [[lever]] [[has]] [[the]] [[effort]] [[between]] [[the]] [[fulcrum]] [[and]] [[the]] [[load]]. [[A]] [[compound]] [[lever]] [[combines]] [[the]] [[effort]] [[of]] [[two]] [[or]] [[more]] [[simple]] [[levers]].
    +
    =====cần gạt=====
    -
    ''Giải thích VN'': Một trong sáu máy đơn giản, một thiết bị gồm một thanh rắn quay quanh một điểm tựa hay cố định; được dùng để truyền và nâng cao công suất hay sự dịch chuyển, như trong việc cạy nắp hộp, nâng hay bẩy một vật. Một đòn bẩy cấp một có một điểm tựa giữa vật nặng và động lực; một đòn bẩy cấp hai có một vật nặng giữa điểm tựa và động lực; một đòn bẩy cấp ba có một động lực giữa điểm tựa và vật nặng. Một đòn bẩy phức hợp kết hợp động lực của hai hay nhiều đòn bẩy.
    +
    =====đòn=====
    -
    =====phần nhô=====
    +
    =====đòn bẩy=====
    -
    =====tay gạt=====
    +
    ''Giải thích EN'': [[One]] [[of]] [[the]] [[six]] [[simple]] [[machines]], [[a]] [[device]] [[consisting]] [[of]] [[a]] [[rigid]] [[bar]] [[that]] [[pivots]] [[about]] [[a]] [[stationary]] [[or]] [[fulcrum]] [[point]]; [[used]] [[to]] [[transmit]] [[and]] [[enhance]] [[power]] [[or]] [[motion]], [[as]] [[in]] [[prying]], [[raising]], [[or]] [[dislodging]] [[an]] [[object]]. [[A]] first-class [[lever]] [[has]] [[the]] [[fulcrum]] [[between]] [[the]] [[load]] [[and]] [[the]] [[effort]]; [[a]] second-class [[lever]] [[has]] [[the]] [[load]] [[between]] [[the]] [[fulcrum]] [[and]] [[the]] [[effort]]; [[a]] third-class [[lever]] [[has]] [[the]] [[effort]] [[between]] [[the]] [[fulcrum]] [[and]] [[the]] [[load]]. [[A]] [[compound]] [[lever]] [[combines]] [[the]] [[effort]] [[of]] [[two]] [[or]] [[more]] [[simple]] [[levers]].
    -
    == Oxford==
    +
    ''Giải thích VN'': Một trong sáu máy đơn giản, một thiết bị gồm một thanh rắn quay quanh một điểm tựa hay cố định; được dùng để truyền và nâng cao công suất hay sự dịch chuyển, như trong việc cạy nắp hộp, nâng hay bẩy một vật. Một đòn bẩy cấp một có một điểm tựa giữa vật nặng và động lực; một đòn bẩy cấp hai có một vật nặng giữa điểm tựa và động lực; một đòn bẩy cấp ba có một động lực giữa điểm tựa và vật nặng. Một đòn bẩy phức hợp kết hợp động lực của hai hay nhiều đòn bẩy.
    -
    ===N. & v.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A bar resting on a pivot, used to help lift aheavy or firmly fixed object.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Mech. a simple machineconsisting of a rigid bar pivoted about a fulcrum (fixed point)which can be acted upon by a force (effort) in order to move aload.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A projecting handle moved to operate a mechanism.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Ameans of exerting moral pressure.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====V.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Intr. use a lever.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. (often foll. by away, out, up, etc.) lift, move, or act onwith a lever.=====
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    =====phần nhô=====
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=lever lever] : National Weather Service
    +
    =====tay gạt=====
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=lever lever] : Corporateinformation
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=lever lever] : Chlorine Online
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    =====noun=====
     +
    :[[bar]] , [[binder]] , [[crowbar]] , [[jack]] , [[jimmy]] , [[lam]] , [[machine]] , [[peavey]] , [[peavy]] , [[pedal]] , [[pry]] , [[tool]] , [[treadle]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Xây dựng]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /ˈlɛvər , ˈlivər/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cái đòn bẩy

    Động từ

    Bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đòn bẩy, tay đòn

    Xây dựng

    tay quay

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    đòn bẩy, tay đòn, cần

    Cơ khí & công trình

    bẩy (bằng đòn)

    Kỹ thuật chung

    cần
    cần gạt
    đòn
    đòn bẩy

    Giải thích EN: One of the six simple machines, a device consisting of a rigid bar that pivots about a stationary or fulcrum point; used to transmit and enhance power or motion, as in prying, raising, or dislodging an object. A first-class lever has the fulcrum between the load and the effort; a second-class lever has the load between the fulcrum and the effort; a third-class lever has the effort between the fulcrum and the load. A compound lever combines the effort of two or more simple levers.

    Giải thích VN: Một trong sáu máy đơn giản, một thiết bị gồm một thanh rắn quay quanh một điểm tựa hay cố định; được dùng để truyền và nâng cao công suất hay sự dịch chuyển, như trong việc cạy nắp hộp, nâng hay bẩy một vật. Một đòn bẩy cấp một có một điểm tựa giữa vật nặng và động lực; một đòn bẩy cấp hai có một vật nặng giữa điểm tựa và động lực; một đòn bẩy cấp ba có một động lực giữa điểm tựa và vật nặng. Một đòn bẩy phức hợp kết hợp động lực của hai hay nhiều đòn bẩy.

    phần nhô
    tay gạt

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X