• (Khác biệt giữa các bản)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
    Hiện nay (01:14, ngày 8 tháng 8 năm 2012) (Sửa) (undo)
     
    (7 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">drʌg</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    =====/'''<font color="red">drʌg</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====
    Dòng 23: Dòng 19:
    ===Ngoại động từ===
    ===Ngoại động từ===
    -
    =====Pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống...)=====
    +
    ====Pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào
    =====Cho uống thuốc ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc=====
    =====Cho uống thuốc ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc=====
    =====Kích thích (ngựa đua) bằng thuốc=====
    =====Kích thích (ngựa đua) bằng thuốc=====
     +
    ===Nội động từ===
    ===Nội động từ===
    -
    =====Uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý=====
    +
    =====Uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện ma tuý
    =====Chán mứa ra=====
    =====Chán mứa ra=====
    -
    == Y học==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====chất ma túy=====
    +
    -
    =====thuốc=====
    +
    === Y học===
     +
    =====chất ma túy=====
     +
     
     +
    =====thuốc=====
    ::[[drug]] [[abuse]]
    ::[[drug]] [[abuse]]
    ::sự lạm dụng thuốc
    ::sự lạm dụng thuốc
    Dòng 53: Dòng 51:
    ::[[drug-fast]]
    ::[[drug-fast]]
    ::kháng thuốc
    ::kháng thuốc
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====dược phẩm=====
    -
    =====dược phẩm=====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
     
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    =====noun=====
    -
    ===N.===
    +
    :[[biologic]] , [[cure]] , [[depressant]] , [[dope]] , [[essence]] , [[medicament]] , [[medicinal]] , [[medicine]] , [[narcotic]] , [[opiate]] , [[pharmaceutic]] , [[pharmaceutical]] , [[physic]] , [[pill]] , [[poison]] , [[potion]] , [[prescription]] , [[remedy]] , [[sedative]] , [[stimulant]] , [[tonic]] , [[medication]] , [[hallucinogen]] , [[antagonist]] , [[hallucinogenic]] , [[synergism]]
    -
     
    +
    =====verb=====
    -
    =====Medication, medicine, medicament, pharmaceutical, remedy,cure, treatment; cure-all, panacea: My doctor prescribes toomany drugs.=====
    +
    :[[analgize]] , [[anesthetize]] , [[benumb]] , [[blunt]] , [[deaden]] , [[desensitize]] , [[dope ]]* , [[dope up]] , [[dose]] , [[dose up]] , [[fix]] , [[hit]] , [[knock out ]]* , [[medicate]] , [[narcotize]] , [[numb]] , [[poison]] , [[relax]] , [[sedate]] , [[stupefy]] , [[treat]] , [[opiate]] , [[physic]] , [[acid]] , [[aloe]] , [[amphetamine]] , [[analgesic]] , [[barbiturate]] , [[cocaine]] , [[dope]] , [[downer]] , [[dull]] , [[generic]] , [[hallucinogen]] , [[hashish]] , [[heroin]] , [[hocus]] , [[marijuana]] , [[medication]] , [[medicine]] , [[narcotic]] , [[opium]] , [[peyote]] , [[pharmaceutical]] , [[pill]] , [[prescription]] , [[relaxant]] , [[sedative]] , [[surfeit]] , [[upper]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    =====Opiate, narcotic, stimulant, tranquillizer,antidepressant, hallucinogen(ic), psychedelic, hypnotic,soporific, sedative, analgesic, painkiller, Slang dope, downer,upper: Can they control the traffic in drugs?=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====V.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Dose, medicate, treat: I was drugged withantihistamines and unable to drive.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Anaesthetize, dope,deaden, knock out, sedate, stupefy, numb, benumb, dull,narcotize; poison, Slang slip (someone) a Mickey (Finn): Thevictim had been drugged and kidnapped.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N. & v.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====N.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A medicinal substance.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A narcotic,hallucinogen, or stimulant, esp. one causing addiction.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====V.(drugged, drugging) 1 tr. add a drug to (food or drink).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr.a administer a drug to. b stupefy with a drug.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Intr. takedrugs as an addict.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=drug drug] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=drug drug] : Chlorine Online
    +
    -
    *[http://foldoc.org/?query=drug drug] : Foldoc
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Y học]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /drʌg/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thuốc, dược phẩm
    a pain-killing drug
    thuốc giảm đau
    Ma tuý
    to take/use drugs
    sử dụng ma túy
    to be on drugs
    nghiện ma túy
    to peddle drugs
    buôn ma túy
    a drug on the market
    hàng tồn đọng vì không ai mua; hàng ế

    Ngoại động từ

    ====Pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào

    Cho uống thuốc ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc
    Kích thích (ngựa đua) bằng thuốc

    Nội động từ

    =====Uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện ma tuý

    Chán mứa ra

    Chuyên ngành

    Y học

    chất ma túy
    thuốc
    drug abuse
    sự lạm dụng thuốc
    drug allergy
    dị ứng thuốc
    drug alopecia
    rụng lông, tóc do thuốc
    drug prophylaxis
    phòng bệnh bằng thuốc
    drug resistance
    kháng thuốc
    drug tolerance
    dung nạp thuốc
    drug-fast
    kháng thuốc

    Kỹ thuật chung

    dược phẩm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X