• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (10:45, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 11: Dòng 11:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
    ===Toán & tin===
    -
    | __TOC__
    +
    =====(máy tính ) độ trung thành, độ chính xác (của sự sao lại, của sự nhớ lại); sự sát nghĩa (của bản dịch)=====
    -
    |}
    +
     
     +
     
    === Cơ khí & công trình===
    === Cơ khí & công trình===
    -
    =====sự chính sác=====
    +
    =====sự chính xác=====
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    -
    =====trung thực=====
    +
    =====trung thực=====
    ::[[high]] [[fidelity]]
    ::[[high]] [[fidelity]]
    ::trung thực cao
    ::trung thực cao
    === Điện===
    === Điện===
    -
    =====sự trung thực=====
    +
    =====sự trung thực=====
    ''Giải thích VN'': Sự phóng và truyền âm thanh phát ra như âm thanh gốc tức là không có hiện tượng biến dạng, có đủ mọi thành phần tần số như âm thanh gốc.
    ''Giải thích VN'': Sự phóng và truyền âm thanh phát ra như âm thanh gốc tức là không có hiện tượng biến dạng, có đủ mọi thành phần tần số như âm thanh gốc.
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====độ chính xác=====
    +
    =====độ chính xác=====
    -
    =====độ tin cậy=====
    +
    =====độ tin cậy=====
    -
    =====độ trung thực=====
    +
    =====độ trung thực=====
    ::[[acoustic]] [[fidelity]]
    ::[[acoustic]] [[fidelity]]
    ::độ trung thực âm thanh
    ::độ trung thực âm thanh
    Dòng 38: Dòng 39:
    ::[[overall]] [[fidelity]]
    ::[[overall]] [[fidelity]]
    ::độ trung thực hoàn toàn
    ::độ trung thực hoàn toàn
    -
    === Oxford===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====N.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====(often foll. by to) faithfulness, loyalty.=====
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[allegiance]] , [[ardor]] , [[attachment]] , [[constancy]] , [[dependability]] , [[devotedness]] , [[devotion]] , [[faith]] , [[fealty]] , [[integrity]] , [[loyalty]] , [[piety]] , [[reliability]] , [[staunchness]] , [[steadfastness]] , [[true-heartedness]] , [[trustworthiness]] , [[accuracy]] , [[adherence]] , [[adhesion]] , [[closeness]] , [[correspondence]] , [[exactitude]] , [[exactness]] , [[faithfulness]] , [[naturalism]] , [[preciseness]] , [[precision]] , [[realism]] , [[scrupulousness]] , [[verism]] , [[correctness]] , [[truth]] , [[veraciousness]] , [[veridicality]] , [[verity]] , [[honesty]] , [[honor]] , [[love]] , [[oath]] , [[troth]]
    -
    =====Strictconformity to truth or fact.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====noun=====
    -
    =====Exact correspondence to theoriginal.=====
    +
    :[[disloyalty]] , [[faithlessness]] , [[infidelity]] , [[lying]] , [[treachery]] , [[inconstancy]] , [[nonconformity]] , [[unsteadiness]] , [[vacillation]] , [[wavering]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Cơ khí & công trình]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Tham khảo chung]]
    -
    =====Precision in reproduction of sound (high fidelity).=====
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=fidelity fidelity] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=fidelity fidelity] : Corporateinformation
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Cơ khí & công trình]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /fi'deliti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lòng trung thành; tính trung thực
    Sự đúng đắn, sự chính xác
    (kỹ thuật) độ tin; độ trung thực

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (máy tính ) độ trung thành, độ chính xác (của sự sao lại, của sự nhớ lại); sự sát nghĩa (của bản dịch)

    Cơ khí & công trình

    sự chính xác

    Xây dựng

    trung thực
    high fidelity
    trung thực cao

    Điện

    sự trung thực

    Giải thích VN: Sự phóng và truyền âm thanh phát ra như âm thanh gốc tức là không có hiện tượng biến dạng, có đủ mọi thành phần tần số như âm thanh gốc.

    Kỹ thuật chung

    độ chính xác
    độ tin cậy
    độ trung thực
    acoustic fidelity
    độ trung thực âm thanh
    color fidelity
    độ trung thực màu
    high fidelity
    độ trung thực cao
    overall fidelity
    độ trung thực hoàn toàn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X