• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (15:06, ngày 5 tháng 10 năm 2010) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 23: Dòng 23:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Giao thông & vận tải===
    === Giao thông & vận tải===
    -
    =====khuyến cáo=====
    +
    =====khuyến cáo=====
    =====khuyến nghị=====
    =====khuyến nghị=====
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====sự giới thiệu=====
    +
    =====sự giới thiệu=====
    -
    =====sự gửi gắm=====
    +
    =====sự gửi gắm=====
    -
    =====sự khuyến cáo=====
    +
    =====sự khuyến cáo=====
    -
    =====sự tiến cử=====
    +
    =====sự tiến cử=====
    -
    =====thư giới thiệu=====
    +
    =====ới thiệu=====
    -
    =====thư gửi gắm=====
    +
    =====thư gửi gắm=====
    =====thư tiến cử=====
    =====thư tiến cử=====
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=recommendation recommendation] : Corporateinformation
     
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
     
    -
    =====N.=====
     
    -
    =====Counsel, advice, guidance, urging, exhortation, direction,encouragement, suggestion, prompting, advocacy, proposal: Itwas on your recommendation that we tried that restaurant.=====
     
    -
    =====Endorsement, praise, commendation, favourable mention, backing,blessing, approval, approbation, support, promotion, good word,testimonial, say-so: The chairman of the board gave Caswell''sbrother-in-law his personal recommendation.=====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Giao thông & vận tải]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[advocacy]] , [[approbation]] , [[blessing]] , [[certificate]] , [[character reference]] , [[charge]] , [[commendation]] , [[counsel]] , [[direction]] , [[endorsement]] , [[esteem]] , [[eulogy]] , [[favorable mention]] , [[good word]] , [[guidance]] , [[injunction]] , [[instruction]] , [[judgment]] , [[letter of support]] , [[order]] , [[pass]] , [[plug ]]* , [[praise]] , [[proposal]] , [[proposition]] , [[reference]] , [[sanction]] , [[steer ]]* , [[suggestion]] , [[support]] , [[testimonial]] , [[tip]] , [[tribute]] , [[two cents]]’ worth , [[urging]] , [[backing]] , [[character]] , [[advice]] , [[ent]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[condemnation]] , [[disapproval]] , [[discouragement]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Giao thông & vận tải]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]

    Hiện nay

    /¸rekəmen´deiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự giới thiệu, sự tiến cử
    to speak in recommendation of somebody
    tiến cử ai (vào một chức vụ..)
    Thư giới thiệu
    to write somebody in a recommendation
    viết thư giới thiệu ai
    a letter of recommendation
    thư giới thiệu
    Sự làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt
    Sự khuyên nhủ, sự dặn bảo; sự đề nghị
    Sự gửi gắm, sự phó thác
    Sự hấp dẫn; điều hấp dẫn

    Chuyên ngành

    Giao thông & vận tải

    khuyến cáo
    khuyến nghị

    Kinh tế

    sự giới thiệu
    sự gửi gắm
    sự khuyến cáo
    sự tiến cử
    ới thiệu
    thư gửi gắm
    thư tiến cử

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X