-
(Khác biệt giữa các bản)(→Tiếp xúc, cho tiếp xúc)(→Cấu trúc từ)
Dòng 40: Dòng 40: =====[[to]] [[lose]] [[contact]] [[with]]==========[[to]] [[lose]] [[contact]] [[with]]=====::mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai)::mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai)+ ===Hình thái từ===+ *V_ed: [[Contacted]]+ *V_ing: [[Contacting]]== Xây dựng==== Xây dựng==07:40, ngày 22 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
(điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ( (cũng) contact piece)
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
sự tiếp xúc
- break-break contact
- sự tiếp xúc cắt kép
- contact continuity
- sự tiếp xúc chặt
- contact continuity
- sự tiếp xúc liên tục
- contact of higher order
- sự tiếp xúc bậc cao
- continuous point contact
- sự tiếp xúc điểm liên tục
- edge contact
- sự tiếp xúc cạnh
- electric contact
- sự tiếp xúc điện
- female contact
- sự tiếp xúc âm
- female contact
- sự tiếp xúc kiểu hộp
- gear contact
- sự tiếp xúc của răng
- inform contact
- sự tiếp xúc đều
- intermittent point contact
- sự tiếp xúc điểm gián đoạn
- line contact
- sự tiếp xúc của đường
- metal-to-metal contact
- sự tiếp xúc khô
- point contact
- sự tiếp xúc điểm
- poor contact
- sự tiếp xúc kém
- progressive contact
- sự tiếp xúc tới
- radar contact
- sự tiếp xúc với rađa
- retrogressive contact
- sự tiếp xúc lui
- rolling contact
- sự tiếp xúc lăn
- slide contact
- sự tiếp xúc trượt
- sliding contact
- sự tiếp xúc trượt
- surface contact
- sự tiếp xúc mặt
- tooth contact
- sự tiếp xúc (của) răng
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
