-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 21: Dòng 21: =====Sự đảo chiều, sự lật ngược==========Sự đảo chiều, sự lật ngược=====- === Toán & tin ===+ ===Toán & tin===- =====quay ngược hướng=====+ =====quay ngược hướng, sự nghịch đảo======== Xây dựng====== Xây dựng========sự đan dấu==========sự đan dấu=====Hiện nay
Thông dụng
Danh từ
Sự hoán vị; sự đảo lộn
- role reversal/reversal of roles
- một sự đảo lộn vai trò (giữa chồng và vợ trong cuộc sống gia đình..)
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
- annulment , backpedaling , cancellation , change in direction , doubleback , repeal , rescinding , retraction , switch , turnabout , turnaround , u-turn , volte-face , inversion , transposition , backset , setback , recall , rescission , revocation , about-face , anticlimax , bathos , metathesis , mutation , peripety
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Cơ - Điện tử
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
