-
(Khác biệt giữa các bản)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">nɒtʃ</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> ==========/'''<font color="red">nɒtʃ</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====Dòng 23: Dòng 19: ::đạt được cái gì::đạt được cái gì- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====cái khuyết=====+ | __TOC__- + |}- == Toán & tin==+ === Cơ khí & công trình===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====cái khuyết=====- =====dấu chữ V=====+ === Toán & tin ===- + =====dấu chữ V=====- == Xây dựng==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====cái đánh rạc==========cái đánh rạc=====Dòng 41: Dòng 36: =====sự đánh rạc==========sự đánh rạc=====- =====sự vạch khấc=====+ =====sự vạch khấc=====- + === Y học===- == Y học==+ =====khuyết, lõm=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Đo lường & điều khiển===- =====khuyết, lõm=====+ =====lỗ do nước=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Đo lường & điều khiển==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====lỗ do nước=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====khấc==========khấc=====::[[active]] [[notch]] [[filter]]::[[active]] [[notch]] [[filter]]Dòng 193: Dòng 182: ''Giải thích VN'': Một vết cắt góc hay lõm vào, sử dụng trong các trường hợp: vết lõm hình học (thường hình chữ V) hay vết cắt trên cạnh hay trên bề mặt của một vật.''Giải thích VN'': Một vết cắt góc hay lõm vào, sử dụng trong các trường hợp: vết lõm hình học (thường hình chữ V) hay vết cắt trên cạnh hay trên bề mặt của một vật.- + === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===- == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====Nick, cut, dent, indentation, groove, cleft, score, mark,gouge, gash: For every man he killed, the gunfighter cut anotch in the barrel of his gun. 2 step, grade, level, rung, peg,degree, stage, gradation: Gillian's promotion moves her upanother notch towards the chairmanship.==========Nick, cut, dent, indentation, groove, cleft, score, mark,gouge, gash: For every man he killed, the gunfighter cut anotch in the barrel of his gun. 2 step, grade, level, rung, peg,degree, stage, gradation: Gillian's promotion moves her upanother notch towards the chairmanship.=====Dòng 202: Dòng 189: =====Nick, cut, dent, indent, groove, score, mark, gash,gouge: You notch the end of the arrow to admit the bowstring.4 notch up. gain, win, accomplish, achieve, score, register,mark (up): The All-India cricket team has notched up anotherwin.==========Nick, cut, dent, indent, groove, score, mark, gash,gouge: You notch the end of the arrow to admit the bowstring.4 notch up. gain, win, accomplish, achieve, score, register,mark (up): The All-India cricket team has notched up anotherwin.=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N. & v.=====- ===N. & v.===+ - + =====N.==========N.=====03:28, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
khía
- chevron notch
- vết khía dích dắc
- fatigue notch sensitivity
- độ nhạy vết khía mỏi
- notch angle
- góc khía
- notch bending test
- phép thử uốn khía
- notch effect
- hiệu ứng rãnh khía
- notch impact test
- sự thử va đập khía
- notch sensitivity
- tính nhạy vết khía
- notch toughness
- độ bền khía
- V-shaped notch
- khía hình chữ V
- write protect notch
- khía chống ghi
- write-protect notch
- khía bảo vệ chống ghi
vết khía
- chevron notch
- vết khía dích dắc
- fatigue notch sensitivity
- độ nhạy vết khía mỏi
- notch sensitivity
- tính nhạy vết khía
vết khía/cắt hình chữ V
Giải thích EN: An angular cut or indentation; specific uses include: a geometric (usuallyV-shaped) indentation or cut in the border or surface of an object.
Giải thích VN: Một vết cắt góc hay lõm vào, sử dụng trong các trường hợp: vết lõm hình học (thường hình chữ V) hay vết cắt trên cạnh hay trên bề mặt của một vật.
Đồng nghĩa Tiếng Anh
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
