• Revision as of 11:41, ngày 2 tháng 10 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /dra:ft/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cặn
    Nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...)
    Bã lúa mạch (sau khi ủ bia)
    danh từ
    Bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) chế độ quân dịch
    (thương nghiệp) sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...)
    to make a draft on...
    lấy ra, rút ra (tiền...); (nghĩa bóng) nhờ vào, cậy vào, kêu gọi (tình bạn, lòng đại lượng của ai...)
    (thương nghiệp) hối phiếu
    (quân sự) phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường
    (kỹ thuật) gió lò
    Sự kéo
    beasts of draft
    súc vật kéo (xe...)
    (kiến trúc) sự vạch cỡ; cỡ vạch (dọc theo bờ đá để xây gờ...)

    Ngoại động từ

    Phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật...)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) bắt quân dịch, thực hiện chế độ quân dịch đối với
    (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)
    (kiến trúc) vạch cỡ (bờ đá, để xây gờ...)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Môi trường

    Tháo rút
    1. Hành động rút nước ra khỏi bể hoặc hồ chứa.
    2. Nước được rút ra.

    Cơ - Điện tử

    a Nếu bạn thấy từ này cần thêm hình ảnh, và bạn có một hình ảnh tốt, hãy thêm hình ảnh đó vào cho từ.

    Nếu bạn nghĩ từ này không cần hình ảnh, hãy xóa tiêu bản {{Thêm ảnh}} khỏi từ đó".BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn !

    Bản phác họa, bản dự thảo, sự kéo, sức kéo, sựhút

    Giao thông & vận tải

    mớn nước( của tàu)

    Hóa học & vật liệu

    hút (nước, khí)
    Tham khảo
    • draft : Chlorine Online

    Toán & tin

    bản phác họa
    Tham khảo

    Xây dựng

    bản nháp

    Giải thích EN: A line of a transverse survey. Also, DRAUGHT.

    Giải thích VN: Một đường kẻ của một bản đồ.

    final draft
    bản nháp chót
    gờ viền

    Điện lạnh

    bản dự thảo
    luồng gió lùa

    Kỹ thuật chung

    bản phác thảo
    first draft
    bản phác thảo đầu tiên
    bản sơ họa
    bản thảo
    Draft technical Corrigendum (ISO/IEC) (DCOR)
    đính chính kỹ thuật bản thảo
    bản thiết kế
    bản vẽ
    hối phiếu
    clean draft
    hối phiếu hoàn hảo
    hút
    kéo
    đồ án
    độ côn
    độ vát
    dòng khí
    cooling draft
    dòng khí lạnh
    cross draft cooling tower
    tháp giải nhiệt dòng khí thổi ngang
    cross draft cooling tower
    tháp làm mát dòng khí thổi ngang
    lực hút
    lực kéo
    luồng gió
    natural draft
    luồng gió tự nhiên
    góc trống của khuôn

    Giải thích EN: The angle of clearance in a mold that allows for easy removal of the hardened material.

    Giải thích VN: Góc còn trống của một cái khuôn để có thể dễ dàng rút vật liệu đã đông cứng ra khỏi khuôn.

    phác họa
    sự căng
    sự hút
    sự hút gió
    sự kéo

    Giải thích EN: The act of pulling or hauling a load, or the load itself.

    Giải thích VN: Hành động đẩy hoặc kéo một trọng tải.

    sự thông gió
    forced draft
    sự thông gió cưỡng bức
    forced draft
    sự thông gió hút
    induced draft
    sự thông gió nhân tạo
    natural draft
    sự thông gió tự nhiên
    sức kéo
    vẽ
    vùng tháo nước

    Giải thích EN: The area of an opening for the discharge of water.

    Giải thích VN: Vùng rút, tháo nước.

    Kinh tế

    bản dự thảo
    draft agreement
    bản dự thảo hợp đồng
    final draft
    bản dự thảo cuối cùng
    bản nháp (hợp đồng, ngân sách, thư từ)
    bản phác họa
    bản thảo
    dự thảo
    draft agreement
    bản dự thảo hợp đồng
    draft agreement
    hiệp định dự thảo
    draft bill
    dự thảo (dự án) luật
    draft national economic plan
    dự thảo kế hoạch kinh tế quốc dân
    draft provisions
    dự thảo (các) điều khoản
    draft resolution
    dự thảo nghị quyết
    draft standard
    dự thảo tiêu chuẩn
    exposure draft
    dự thảo trưng cầu ý kiến
    final draft
    bản dự thảo cuối cùng
    sự rút (tiền...) ra

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Plan, sketch, drawing, outline, rough (sketch), blueprint,diagram, prospectus: We must have the draft of the new designby morning.
    Bill of exchange, cheque, money order, postalorder; letter of credit: Our customer issued a draft in fullpayment.
    V.
    Sketch, delineate, outline, design, plan, frame, blockout, compose, diagram, draw (up): The art department hasdrafted the layout for the new encyclopedia.

    Oxford

    N. & v.
    N.
    A a preliminary written version of a speech,document, etc. b a rough preliminary outline of a scheme. c asketch of work to be carried out.
    A a written order forpayment of money by a bank. b the drawing of money by means ofthis.
    (foll. by on) a demand made on a person's confidence,friendship, etc.
    A a party detached from a larger group for aspecial duty or purpose. b the selection of this.
    UScompulsory military service.
    A reinforcement.
    US =DRAUGHT.
    V.tr.
    Prepare a draft of (a document, scheme,etc.).
    Select for a special duty or purpose.
    US conscriptfor military service.

    =====Draftee n. drafter n. [phoneticspelling of DRAUGHT]=====

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X