• /ædˈvɜrs, ˈædvɜrs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Đối địch, thù địch, nghịch lại, chống đối
    adverse elements
    những phần tử chống đối
    the adverse party
    đối phương; bên địch
    Bất lợi, có hại
    adverse to health
    có hại cho sức khoẻ
    Ngược
    adverse wind
    gió ngược
    to be adverse to someone's interests
    ngược lại với quyền lợi của ai
    Bên kia, đối diện
    adverse page
    trang bên kia


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X