• /'insʌlt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá, lời công kích
    a calculated insult
    lời lăng mạ có suy tính trước
    an insult to sb's intelligence
    lời giải thích đơn giản đến độ chẳng ai thèm nghe
    (y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương

    Ngoại động từ

    Lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của

    hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X