• /´emənənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Xuất sắc, xuất chúng, kiệt xuất, lỗi lạc
    an eminent leader
    vị lãnh tụ kiệt xuất, vị lãnh tụ lỗi lạc

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    kiệt xuất

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X