• /ə´gri:əbl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Dễ chịu, dễ thương
    agreeable weather
    thời tiết dễ chịu
    agreeable voice
    giọng dễ thương
    (thông tục) vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý
    to be agreeable to someone's proposal
    sẵn sàng tán thành lời đề nghị của ai
    Agreeable to hợp với, thích hợp với
    to be agreeable to the taste
    hợp với với sở thích
    to make oneself agreeable to somebody
    cố gắng làm vừa lòng ai, cố gắng làm vui lòng ai

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    dễ chịu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X