• /prə´praiəti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...)
    Sự đúng đắn, sự đúng mực (trong thái độ, cư xử)
    a breach of propriety
    thái độ không đúng mực, thái độ không chỉnh
    ( the proprieties) ( số nhiều) phép tắc, khuôn phép, phép lịch sự
    must observe the proprieties
    phải theo phép tắc


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X