• /rɪfaɪn.mənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự lọc; sự tinh chế; sự được tinh chế (dầu, đường); sự luyện tinh (kim loại)
    Sự tế nhị, sự tao nhã, sự lịch sự (ngôn ngữ, phong cách..)
    Cái hay, cái đẹp, cái tinh xảo; sự cải tiến
    all the refinements of the age
    tất cả cái tinh tuý (cái hay, cái đẹp) của thời đại
    Thủ đoạn tinh vi, phương pháp tinh vi, sự phân biệt tinh vi
    refinements of cruelty
    những thủ đoạn tàn ác tinh vi

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    quá trình lọc

    Giải thích EN: The act of refining; the removal of impurities or foreign matter.

    Giải thích VN: Hành động lọc sạch; sự lọc sạch các tạp chất.

    Toán & tin

    (đại số ) sự làm mịn, cái mịn
    mesh refinement
    sự làm mịn lưới

    Xây dựng

    sự lọc dần

    Điện lạnh

    sự chính xác hóa

    Kỹ thuật chung

    lọc
    sự làm sạch
    sự tinh chế

    Kinh tế

    sản phẩm tinh chế
    sự lọc
    sự làm sạch
    sự nâng cao chất lượng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X