• /ˈkɜrtəsi , ˈkɜrtsi/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự lịch sự, sự nhã nhặn
    Tác phong lịch sự, tác phong nhã nhặn
    by courtesy
    do ưu đãi mà được, nhờ ơn riêng; do sự giúp đỡ
    to pay a courtesy visit to someone
    đến thăm xã giao người nào
    Courtesy costs nothing
    lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    nhã nhặn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X