• /slɜr/

    Thông dụng

    Danh từ

    Điều xấu hổ, điều nhục nhã
    Sự nói xấu, sự gièm pha; lời gièm pha, lời vu khống
    to put a slur upon someone
    nói xấu ai
    Vết bẩn, vết nhơ
    Chữ viết líu nhíu; sự nói líu nhíu, sự nói lắp; sự hát nhịu
    (âm nhạc) dấu luyến âm

    Ngoại động từ

    Viết líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu
    Bôi bẩn, bôi nhoè (bản in...)
    Nói xấu, gièm pha; nói kháy
    (âm nhạc) hát luyến; đánh dấu luyến âm (vào bản nhạc)
    Giấu giếm; giảm nhẹ (mức trầm trọng, sai lầm)

    Nội động từ

    Viết chữ líu nhíu; nói líu nhíu, nói lắp; hát nhịu
    Mờ nét đi (hình ảnh)
    slur over something
    lướt qua; bỏ qua
    to slur over details
    bỏ qua những chi tiết

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    sự vấy bẩn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X