• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Nội động từ=== =====Còn lại===== ::much remains to be done ::còn nhiều việc phải làm ...)
    Hiện nay (11:41, ngày 18 tháng 5 năm 2011) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ri´meində</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    -
    ===Nội động từ===
    +
    ===Danh từ===
    =====Còn lại=====
    =====Còn lại=====
    Dòng 25: Dòng 18:
    =====Ở lại chỗ cũ, ở lại; giữ nguyên (vị trí, tình trạng)=====
    =====Ở lại chỗ cũ, ở lại; giữ nguyên (vị trí, tình trạng)=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====phần dư, số dư=====
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ===Toán & tin===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====số dư, phần dư, hiệu (khi trừ)=====
    -
    ==========
    +
    -
    =====phần còn lại=====
    +
    ::[[remainder]] [[of]] [[an]] [[infinite]] [[series]]
     +
    ::phần dư của chuỗi vô hạn
     +
    ::[[remainder]] [[of]] [[series]]
     +
    ::phần dư của chuỗi
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====bã=====
     +
     
     +
    =====phần còn lại=====
    -
    =====phần dư=====
    +
    =====phần dư=====
    ::[[remainder]] [[of]] [[series]]
    ::[[remainder]] [[of]] [[series]]
    ::phần dư của chuỗi
    ::phần dư của chuỗi
    Dòng 42: Dòng 39:
    ::[[remainder]] [[theorem]]
    ::[[remainder]] [[theorem]]
    ::định lý phần dư
    ::định lý phần dư
    -
    =====số dư=====
    +
    =====số dư=====
     +
    === Kinh tế ===
     +
    =====bán hạ giá=====
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====bán hạ giá (sách ế, hàng ế...)=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====bán hạ giá=====
    +
    =====bán xôn=====
    -
    =====bán hạ giá (sách ế, hàng ế...)=====
    +
    =====bán xốn=====
    -
    =====bán xôn=====
    +
    =====hàng ế=====
    -
    =====bán xốn=====
    +
    =====những người còn lại=====
    -
    =====hàng ế=====
    +
    =====phần còn lại=====
    -
    =====những người còn lại=====
    +
    =====quyền thừa kế=====
    -
     
    +
    -
    =====phần còn lại=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====quyền thừa kế=====
    +
    ::[[spousal]] [[remainder]] [[trust]]
    ::[[spousal]] [[remainder]] [[trust]]
    ::ủy thác quyền thừa kế cho vợ (hay chồng)
    ::ủy thác quyền thừa kế cho vợ (hay chồng)
    -
    =====quyền thừa kế (tài sản đất đai còn lại)=====
    +
    =====quyền thừa kế (tài sản đất đai còn lại)=====
    -
     
    +
    -
    =====sách ế=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====số còn lại=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====số còn thiếu=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====số dư=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====số tiền còn dư lại=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====số tiền còn thiếu lại (sau khi đã trả)=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====vật còn lại=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=remainder remainder] : Corporateinformation
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Rest, balance, remains, residue: He spent the remainderof his life in penury.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Excess, overage, surplus, residue,residuum, leftovers: I have used all I needed and don't knowwhat to do with the remainder.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N. & v.===
    +
    -
    =====N.=====
    +
    =====sách ế=====
    -
    =====A part remaining or left over.=====
    +
    =====số còn lại=====
    -
    =====Remainingpersons or things.=====
    +
    =====số còn thiếu=====
    -
    =====A number left after division orsubtraction.=====
    +
    =====số dư=====
    -
    =====The copies of a book left unsold when demand hasfallen.=====
    +
    =====số tiền còn dư lại=====
    -
    =====Law an interest in an estate that becomes effectivein possession only when a prior interest (devised at the sametime) ends.=====
    +
    =====số tiền còn thiếu lại (sau khi đã trả)=====
    -
    =====V.tr. dispose of (a remainder of books) at areduced price. [ME (in sense 5) f. AF, = OF remaindre: seeREMAIN]=====
    +
    =====vật còn lại=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[bottom of barrel]] , [[butt]] , [[carry-over]] , [[detritus]] , [[dregs]] , [[excess]] , [[fragment]] , [[garbage]] , [[hangover ]]* , [[heel]] , [[junk]] , [[leavings]] , [[leftover]] , [[obverse]] , [[oddment]] , [[odds and ends ]]* , [[overplus]] , [[refuse]] , [[relic]] , [[remains]] , [[remnant]] , [[residuum]] , [[rest]] , [[ruins]] , [[salvage]] , [[scrap]] , [[stump]] , [[surplus]] , [[trace]] , [[vestige]] , [[waste]] , [[wreck]] , [[wreckage]] , [[residue]] , [[balance]] , [[leftovers]] , [[residual]] , [[surplusage]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[base]] , [[core]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /ri´meində/

    Thông dụng

    Danh từ

    Còn lại
    much remains to be done
    còn nhiều việc phải làm
    Vẫn, hoàn cảnh như cũ
    his ideas remain unchanged
    tư tưởng của ông ta vẫn không hề thay đổi
    I remain yours sincerely
    tôi luôn luôn vẫn là người bạn chân thành của anh (lời nói (thường) có ở cuối một thư)
    Còn để
    Ở lại chỗ cũ, ở lại; giữ nguyên (vị trí, tình trạng)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    số dư, phần dư, hiệu (khi trừ)
    remainder of an infinite series
    phần dư của chuỗi vô hạn
    remainder of series
    phần dư của chuỗi

    Kỹ thuật chung

    phần còn lại
    phần dư
    remainder of series
    phần dư của chuỗi
    remainder operator
    toán tử lấy phần dư
    remainder theorem
    định lý phần dư
    số dư

    Kinh tế

    bán hạ giá
    bán hạ giá (sách ế, hàng ế...)
    bán xôn
    bán xốn
    hàng ế
    những người còn lại
    phần còn lại
    quyền thừa kế
    spousal remainder trust
    ủy thác quyền thừa kế cho vợ (hay chồng)
    quyền thừa kế (tài sản đất đai còn lại)
    sách ế
    số còn lại
    số còn thiếu
    số dư
    số tiền còn dư lại
    số tiền còn thiếu lại (sau khi đã trả)
    vật còn lại

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    noun
    base , core

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X