-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(vật lý) sự khúc xạ, độ khúc xạ; sự bị khúc xạ===== ::atmospheric refraction ...)
(2 intermediate revisions not shown.) Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">ri´frækʃən</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + - + ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====(vật lý) sự khúc xạ, độ khúc xạ; sự bị khúc xạ==========(vật lý) sự khúc xạ, độ khúc xạ; sự bị khúc xạ=====::[[atmospheric]] [[refraction]]::[[atmospheric]] [[refraction]]Dòng 16: Dòng 7: ::[[atomic]] [[refraction]]::[[atomic]] [[refraction]]::độ khúc xạ quyển khí::độ khúc xạ quyển khí- + ==Chuyên ngành==- ==Xây dựng==+ ===Toán & tin===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====(vật lý ) sự khúc xạ=====- =====sựbịkhúc xạ=====+ === Xây dựng===- + =====sự bị khúc xạ=====- =====sựchiết quang=====+ =====sự chiết quang=====- + === Kỹ thuật chung ===- ==Kỹ thuật chung==+ =====khúc xạ=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====khúc xạ=====+ ::[[abnormal]] [[refraction]]::[[abnormal]] [[refraction]]::sự khúc xạ dị thường::sự khúc xạ dị thườngDòng 122: Dòng 111: ::[[super-refraction]]::[[super-refraction]]::tượng siêu khúc xạ::tượng siêu khúc xạ- =====độ chiết quang=====+ =====độ chiết quang=====- + =====độ khúc xạ=====- =====độ khúc xạ=====+ =====hiện tượng khúc xạ=====- + =====ánh sáng=====- =====hiện tượng khúc xạ=====+ =====sự khúc xạ=====- + - =====ánh sáng=====+ - + - =====sự khúc xạ=====+ - + ''Giải thích VN'': Sự đổi hướng truyền khi qua môi trường khác.''Giải thích VN'': Sự đổi hướng truyền khi qua môi trường khác.::[[abnormal]] [[refraction]]::[[abnormal]] [[refraction]]Dòng 157: Dòng 141: ::[[standard]] [[refraction]]::[[standard]] [[refraction]]::sự khúc xạ tiêu chuẩn::sự khúc xạ tiêu chuẩn+ === Kinh tế ===+ =====sự khúc xạ=====- == Kinh tế ==+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Toán & tin]]- ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + - =====sự khúc xạ=====+ - + - === Nguồn khác ===+ - *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=refraction refraction] : Corporateinformation+ - + - == Oxford==+ - ===N.===+ - + - =====The process by which or the extent to which light isrefracted.=====+ - + - =====Angle of refraction the angle made by a refractedray with the perpendicular to the refracting surface. [Fr‚fraction or LL refractio (as REFRACT)]=====+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ Hiện nay
Thông dụng
Danh từ
(vật lý) sự khúc xạ, độ khúc xạ; sự bị khúc xạ
- atmospheric refraction
- sự khúc xạ quyển khí
- atomic refraction
- độ khúc xạ quyển khí
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
khúc xạ
- abnormal refraction
- sự khúc xạ dị thường
- acoustic refraction
- khúc xạ âm thanh
- acoustic refraction
- sự khúc xạ âm thanh
- acoustical refraction
- sự khúc xạ âm
- angle of refraction
- góc khúc xạ
- angular refraction
- sự khúc xạ góc
- astronomical refraction
- sự khúc xạ thiên văn
- axis of refraction
- trục khúc xạ
- caustic by refraction
- tụ quang do khúc xạ
- coastal refraction
- khúc xạ bờ biển
- coastal refraction
- sự khúc xạ bờ biển
- complex index of refraction
- chỉ số khúc xạ phức hợp
- conical refraction
- sự khúc xạ hình nón
- constant of refraction
- hằng số khúc xạ
- double refraction
- sự khúc xạ kép
- electron refraction
- sự khúc xạ điện tử
- electron refraction
- sự khúc xạ electron
- flux refraction
- khúc xạ từ thông
- index of refraction
- hệ số khúc xạ
- knife-edge refraction
- khúc xạ gờ sắc
- knife-edge refraction
- khúc xạ kiểu lưỡi dao
- laws of refraction
- định luật khúc xạ
- method of wave refraction
- phương pháp sóng khúc xạ
- ocular refraction
- khúc xạ mắt
- optical refraction
- sự khúc xạ quang
- plane of refraction
- mặt phẳng khúc xạ
- plane refraction
- mặt phẳng khúc xạ
- ray of refraction
- tia khúc xạ
- refraction angle
- góc khúc xạ
- refraction anomaly
- dị thường khúc xạ
- refraction factor
- hệ số khúc xạ
- refraction grating
- cách tử khúc xạ
- refraction index
- chỉ số khúc xạ
- refraction loss
- tổn hao do khúc xạ
- refraction method
- phương pháp khúc xạ
- refraction no of sound
- sự âm khúc xạ
- refraction of waves
- khúc xạ sóng
- refraction process
- phương pháp khúc xạ
- refraction profile
- biên dạng khúc xạ
- refraction shooting
- sự nổ khúc xạ
- seismic refraction method
- phương pháp địa chấn khúc xạ
- standard refraction
- khúc xạ xhuẩn
- standard refraction
- sự khúc xạ tiêu chuẩn
- sub-refraction
- hạ khúc xạ
- super-refraction
- độ siêu khúc xạ
- super-refraction
- hiện siêu khúc xạ
- super-refraction
- sự siêu khúc xạ
- super-refraction
- tượng siêu khúc xạ
sự khúc xạ
Giải thích VN: Sự đổi hướng truyền khi qua môi trường khác.
- abnormal refraction
- sự khúc xạ dị thường
- acoustic refraction
- sự khúc xạ âm thanh
- acoustical refraction
- sự khúc xạ âm
- angular refraction
- sự khúc xạ góc
- astronomical refraction
- sự khúc xạ thiên văn
- coastal refraction
- sự khúc xạ bờ biển
- conical refraction
- sự khúc xạ hình nón
- double refraction
- sự khúc xạ kép
- electron refraction
- sự khúc xạ điện tử
- electron refraction
- sự khúc xạ electron
- optical refraction
- sự khúc xạ quang
- standard refraction
- sự khúc xạ tiêu chuẩn
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
