• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự cho tên là, sự đặt tên là, sự gọi tên là; sự gọi===== =====Loại, hạng, loại...)
    Hiện nay (05:33, ngày 27 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">di¸nɔmi´neiʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 21: Dòng 14:
    =====Giáo phái=====
    =====Giáo phái=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====sự định giá=====
    +
    =====(toán kinh tế ) sự định giá; sự đặt tên (tiền tệ)=====
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====sự định giá=====
     +
    === Kinh tế ===
     +
    =====giá trị danh nghĩa của tiền tệ=====
    -
    == Kinh tế ==
    +
    =====giá tiền ghi trên phiếu=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====giá trị danh nghĩa của tiền tệ=====
    +
    =====giấy bạc nhỏ=====
    -
    =====giá tiền ghi trên phiếu=====
    +
    =====tiền lẻ=====
    -
     
    +
    -
    =====giấy bạc nhỏ=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====tiền lẻ=====
    +
    ''Giải thích VN'': Số tiền trị giá dưới 1000.
    ''Giải thích VN'': Số tiền trị giá dưới 1000.
    -
     
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=denomination denomination] : Corporateinformation
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[church]] , [[communion]] , [[connection]] , [[creed]] , [[cult]] , [[faith]] , [[group]] , [[persuasion]] , [[religion]] , [[school]] , [[sect]] , [[body]] , [[category]] , [[class]] , [[grade]] , [[size]] , [[type]] , [[unit]] , [[value]] , [[appellation]] , [[appellative]] , [[brand]] , [[cognomen]] , [[compellation]] , [[designation]] , [[flag]] , [[handle]] , [[identification]] , [[label]] , [[moniker]] , [[nomen]] , [[slot]] , [[style]] , [[surname]] , [[tab]] , [[tag]] , [[term]] , [[title]] , [[confession]] , [[epithet]] , [[nickname]] , [[classification]] , [[kind]] , [[name]] , [[second base]]
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    ===N.===
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
     
    +
    -
    =====Sect, persuasion, school, church, order: He is a memberof the Mormon denomination.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Sort, kind, type, nature,variety, unit, size, value; grade, class, genus, species, order,classification: The kidnappers demanded the ransom money inused notes of small denomination. 3 designation, appellation,name, identification, style, title, tag, term; designating,naming, identifying, styling, classifying, titling, entitling,tagging, terming, denominating: The denomination of people byrace, creed, colour, or sex is discriminatory.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====A Church or religious sect.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A class of units within arange or sequence of numbers, weights, money, etc. (money ofsmall denominations).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A a name or designation, esp. acharacteristic or class name. b a class or kind having aspecific name.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====The rank of a playing-card within a suit, orof a suit relative to others.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Denominational adj. [ME f. OF denomination or L denominatio(as DENOMINATE)]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /di¸nɔmi´neiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự cho tên là, sự đặt tên là, sự gọi tên là; sự gọi
    Loại, hạng, loại đơn vị (tiền tệ, trọng lượng...); tên chỉ loại, tên chỉ hạng
    to fall under a denomination
    đứng vào loại, xếp vào loại
    centime is the lowest denomination of French monetary system
    xentim là hạng thấp nhất trong hệ thống tiền tệ của Pháp
    Giáo phái

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán kinh tế ) sự định giá; sự đặt tên (tiền tệ)

    Kỹ thuật chung

    sự định giá

    Kinh tế

    giá trị danh nghĩa của tiền tệ
    giá tiền ghi trên phiếu
    giấy bạc nhỏ
    tiền lẻ

    Giải thích VN: Số tiền trị giá dưới 1000.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X