• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (17:52, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 30: Dòng 30:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    ===Toán & tin===
    -
    |}
    +
    =====phục hồi, xây dựng lại=====
    -
    === Toán & tin ===
    +
    -
    =====hồi phục, khôi phục=====
    +
    === Xây dựng===
    === Xây dựng===
    -
    =====khử (oxi)=====
    +
    =====khử (oxi)=====
    =====đem lại=====
    =====đem lại=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====hoàn nguyên=====
    +
    =====hoàn nguyên=====
    -
    =====hồi phục=====
    +
    =====hồi phục=====
    ::[[batch]] save/restore
    ::[[batch]] save/restore
    ::lưu trữ/hồi phục bó
    ::lưu trữ/hồi phục bó
    -
    =====khôi phục=====
    +
    =====khôi phục=====
    ::[[file]] [[restore]]
    ::[[file]] [[restore]]
    ::sự khôi phục tệp
    ::sự khôi phục tệp
    Dòng 56: Dòng 54:
    ::[[to]] [[restore]] [[the]] [[window]] [[to]] [[normal]] [[size]]
    ::[[to]] [[restore]] [[the]] [[window]] [[to]] [[normal]] [[size]]
    ::khôi phục lại kích thước bình thường cho cửa sổ
    ::khôi phục lại kích thước bình thường cho cửa sổ
    -
    =====ghi lại=====
    +
    =====ghi lại=====
    ''Giải thích VN'': Đưa một CSDL về trạng thái trước đó bằng cách lấy lại mọi thay đổi đã thực hiện trong thời điểm nhất định. ArcStorm có cung cấp kỹ thuật phục hồi.
    ''Giải thích VN'': Đưa một CSDL về trạng thái trước đó bằng cách lấy lại mọi thay đổi đã thực hiện trong thời điểm nhất định. ArcStorm có cung cấp kỹ thuật phục hồi.
    -
    =====phục hồi=====
    +
    =====phục hồi=====
    ''Giải thích VN'': Đưa một CSDL về trạng thái trước đó bằng cách lấy lại mọi thay đổi đã thực hiện trong thời điểm nhất định. ArcStorm có cung cấp kỹ thuật phục hồi.
    ''Giải thích VN'': Đưa một CSDL về trạng thái trước đó bằng cách lấy lại mọi thay đổi đã thực hiện trong thời điểm nhất định. ArcStorm có cung cấp kỹ thuật phục hồi.
    Dòng 69: Dòng 67:
    ::[[restore]] [[icon]]
    ::[[restore]] [[icon]]
    ::biểu tượng phục hồi
    ::biểu tượng phục hồi
    -
    =====sự khôi phục=====
    +
    =====sự khôi phục=====
    ::[[file]] [[restore]]
    ::[[file]] [[restore]]
    ::sự khôi phục tệp
    ::sự khôi phục tệp
    -
    =====sự phục hồi=====
    +
    =====sự phục hồi=====
    -
    =====sửa chữa=====
    +
    =====sửa chữa=====
    ::[[mean]] [[time]] [[to]] [[restore]]
    ::[[mean]] [[time]] [[to]] [[restore]]
    ::khoảng thời gian trung bình sửa chữa
    ::khoảng thời gian trung bình sửa chữa
    =====trả lại=====
    =====trả lại=====
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====V.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====Give or hand back, return, make restitution, bring back:We must restore to the people the land that is rightfullytheirs.=====
    +
    =====verb=====
    -
     
    +
    :[[bring back]] , [[build up]] , [[cure]] , [[heal]] , [[improve]] , [[make healthy]] , [[make restitution]] , [[mend]] , [[modernize]] , [[reanimate]] , [[rebuild]] , [[recall]] , [[recondition]] , [[reconstitute]] , [[reconstruct]] , [[recover]] , [[redeem]] , [[reinforce]] , [[reerect]] , [[reestablish]] , [[refresh]] , [[refurbish]] , [[rehabilitate]] , [[reimpose]] , [[reinstate]] , [[reintroduce]] , [[rejuvenate]] , [[renew]] , [[renovate]] , [[repair]] , [[replace]] , [[rescue]] , [[retouch]] , [[revitalize]] , [[revive]] , [[revivify]] , [[set to rights]] , [[strengthen]] , [[touch up]] , [[update]] , [[win back]] , [[hand back]] , [[put back]] , [[return]] , [[send back]] , [[bring around]] , [[resuscitate]] , [[reclaim]] , [[restitute]] , [[furbish]] , [[re-create]] , [[revamp]] , [[freshen]] , [[reinvigorate]] , [[give back]] , [[take back]] , [[rectify]] , [[redintegrate]] , [[refund]] , [[regenerate]] , [[remedy]] , [[remodel]] , [[repatriate]] , [[repay]] , [[right]] , [[save]]
    -
    =====Revive, rejuvenate, re-establish, renew, bring back,give (someone) back, resuscitate, resurrect, rekindle,reinvigorate, refresh, stimulate, revitalize, strengthen: Yourkindness has restored my faith in mankind.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====verb=====
    -
    =====Renovate,refurbish, renew, repair, rejuvenate, resurrect, revive,reconstruct, rehabilitate, rebuild; mend, fix, retouch, touchup; Colloq US fix up: They live in a 17th-century cottage thathas been lovingly restored. Antiques often lose their valueentirely if they are restored. 4 replace, reinstate, put back;return, bring back: They said that they would not rest untilthey had restored the rightful king on the throne. The doctorsaid she would soon be restored to good health. 5 replace,reimburse, repay, return, pay or put or give back: Even thoughhe has restored all the money he took, she refuses to forgivehim.=====
    +
    :[[break]] , [[damage]] , [[destroy]] , [[hurt]]
    -
    === Oxford===
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
    -
    =====V.tr.=====
    +
    -
    =====Bring back or attempt to bring back to the originalstate by rebuilding, repairing, repainting, emending, etc.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Bring back to health etc.; cure.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Give back to the originalowner etc.; make restitution of.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Reinstate; bring back todignity or right.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Replace; put back; bring back to a formercondition.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Make a representation of the supposed originalstate of (a ruin, extinct animal, etc.).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Reinstate byconjecture (missing words in a text, missing pieces, etc.).=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Restorable adj. restorer n. [ME f. OF restorer f. Lrestaurare]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=restore restore] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=restore&submit=Search restore] : amsglossary
    +
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=restore restore] : Corporateinformation
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=restore restore] : Chlorine Online
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +

    Hiện nay

    /ris´tɔ:/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Hoàn lại, trả lại
    to restore something to someone
    trả lại vật gì cho ai
    Sửa chữa lại, phục hồi lại, xây dựng lại như cũ (toà nhà, bức tranh...)
    Phục (chức)
    to restore someone to his former post
    phục hồi lại chức vị cho người nào
    Đặt lại chỗ cũ
    to restore something to its place
    đặt lại vật gì vào chỗ cũ
    Khôi phục lại, hồi phục (sức khoẻ...); lập lại
    to restore one's health
    hồi phục sức khoẻ
    to restore peace
    lập lại hoà bình
    Tạo lại (hình dạng của một con vật đã tuyệt giống, một công trình xây dựng đã đổ nát)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    phục hồi, xây dựng lại

    Xây dựng

    khử (oxi)
    đem lại

    Kỹ thuật chung

    hoàn nguyên
    hồi phục
    batch save/restore
    lưu trữ/hồi phục bó
    khôi phục
    file restore
    sự khôi phục tệp
    restore defaults
    khôi phục mặc định
    restore icon
    biểu tượng khôi phục
    Start Restore
    bắt đầu khôi phục
    to restore the window to normal size
    khôi phục lại kích thước bình thường cho cửa sổ
    ghi lại

    Giải thích VN: Đưa một CSDL về trạng thái trước đó bằng cách lấy lại mọi thay đổi đã thực hiện trong thời điểm nhất định. ArcStorm có cung cấp kỹ thuật phục hồi.

    phục hồi

    Giải thích VN: Đưa một CSDL về trạng thái trước đó bằng cách lấy lại mọi thay đổi đã thực hiện trong thời điểm nhất định. ArcStorm có cung cấp kỹ thuật phục hồi.

    Mean Time To Restore Service (MTRS)
    thời gian trung bình phục hồi dịch vụ
    Restore Cursor Position (RCP)
    phục hồi vị trí con trỏ
    restore icon
    biểu tượng phục hồi
    sự khôi phục
    file restore
    sự khôi phục tệp
    sự phục hồi
    sửa chữa
    mean time to restore
    khoảng thời gian trung bình sửa chữa
    trả lại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X