-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 21: Dòng 21: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==+ ===Toán & tin===+ =====(thiên văn ) vĩ độ, vĩ tuyến=====+ + ::[[latitude]] [[of]] [[a]] [[point]] [[on]] [[the]] [[earth]]'s [[surface]]+ ::vĩ độ của một điểm trên bề mặt trái đất+ ::[[astronomical]] [[latitude]]+ ::vĩ độ thiên văn+ ::[[celestial]] [[latitude]]+ ::vĩ độ trời (trong hệ toạ độ xích đạo)+ ::[[ecliptic]] [[latitude]]+ ::vĩ độ hoàng đạo+ ::[[geocentric]] [[latitude]]+ ::vĩ độ địa tâm+ ::[[geodetic]] [[latitude]]+ ::vĩ độ trắc địa+ ::[[geographical]] [[latitude]]+ ::vĩ độ địa lý+ ::[[high]] [[latitudes]]+ ::vĩ độ cao+ ::[[low]] [[latitudes]]+ ::vĩ độ thấp+ ::[[middle]] [[latitudes]]+ ::vĩ độ trung bình+ === Xây dựng====== Xây dựng===Dòng 52: Dòng 76: :[[limitation]] , [[restriction]]:[[limitation]] , [[restriction]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]Hiện nay
Chuyên ngành
Toán & tin
(thiên văn ) vĩ độ, vĩ tuyến
- latitude of a point on the earth's surface
- vĩ độ của một điểm trên bề mặt trái đất
- astronomical latitude
- vĩ độ thiên văn
- celestial latitude
- vĩ độ trời (trong hệ toạ độ xích đạo)
- ecliptic latitude
- vĩ độ hoàng đạo
- geocentric latitude
- vĩ độ địa tâm
- geodetic latitude
- vĩ độ trắc địa
- geographical latitude
- vĩ độ địa lý
- high latitudes
- vĩ độ cao
- low latitudes
- vĩ độ thấp
- middle latitudes
- vĩ độ trung bình
Kỹ thuật chung
vĩ tuyến
- argument of latitude
- đối số vĩ độ vĩ tuyến
- geomagnetic latitude
- vĩ tuyến địa từ
- latitude data
- vĩ tuyến gốc
- latitude excursion
- sự dịch chuyển vĩ tuyến
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
