-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Thời quá khứ & động tính từ quá khứ của .grind=== ===Danh từ=== =====Mặt đất, đất===== ::to [[...)
So với sau →12:38, ngày 15 tháng 11 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
Nhạy bén, tinh tế
- to stand one's ground
- giữ vững lập trường
- on the ground
- trong dân chúng, trong nội bộ dân chúng
- to prepare the ground for sth
- chuẩn bị cơ sở cho cái gì
- to gain ground on sb
- đuổi theo ai sát nút
- to get off the ground
- đạt kết quả tốt đẹp lúc khởi đầu
- plan falls to the ground
- kế hoạch thất bại
- to run to ground
- độn thổ, ẩn mình để khỏi bị tóm
- to run sb into the ground
- làm cho ai kiệt sức
- to suit sb down to the ground
- hoàn toàn thích hợp với ai
- to the ground
- hoàn toàn, toàn bộ
- thin on the ground
- hiếm có, hiếm thấy
- to shift one's ground
- thay đổi lập trường, đổi ý
- to be on firm ground
- vững tin vào lý lẽ của mình
Ngoại động từ
(hàng không) làm cho (máy bay) không cất cánh được
- fog grounds all aeroplanes at N
- sương mù làm cho tất cả máy bay ở sân N không cất cánh được
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Earth, soil, turf, sod, dirt, loam, clay; land, terrain:There is a great hole in the ground behind my house.
Often, grounds. basis,foundation, base, reason, footing, justification, rationale,argument, cause, motive, excuse: What are her grounds for suingfor divorce?
Grounds. sediment, dregs, lees, deposit,settlings, Brit grouts: Filter out the grounds before drinkingthe coffee.
Base, establish, organize, found; settle, set: Theschool's philosophy is grounded on the principles of MariaMontessori. 6 instruct, teach, train, coach, tutor, inform,prepare, initiate: The purpose of the course is to groundstudents in basic mathematics.
Từ điển: Thông dụng | Cơ khí & công trình | Ô tô | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
