-
(Khác biệt giữa các bản)(→/'''<font color="red">ri'dʌʃn</font>'''/)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"- | __TOC__- |}- =====/'''<font color="red">ri´dʌkʃən</font>'''/==========/'''<font color="red">ri´dʌkʃən</font>'''/=====- - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->- ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 39: Dòng 32: =====(kỹ thuật) sự cán, sự dát; sự ép, sự nén==========(kỹ thuật) sự cán, sự dát; sự ép, sự nén=====- ==Cơ khí & công trình==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"- =====bản thu nhỏ=====+ | __TOC__- + |}- == Giao thông & vận tải==+ === Cơ khí & công trình===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====bản thu nhỏ=====- =====sự giảm xuống=====+ === Giao thông & vận tải===- + =====sự giảm xuống=====- == Xây dựng==+ === Xây dựng===- ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====khấu bớt==========khấu bớt=====- =====sự phục hồi khử (ôxi)=====+ =====sự phục hồi khử (ôxi)=====- + === Y học===- == Y học==+ =====hối vị giảm=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Điện lạnh===- =====hối vị giảm=====+ =====sự quy về=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Điện lạnh==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====sự quy về=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====giảm bớt==========giảm bớt=====Dòng 157: Dòng 143: =====sự thu nhỏ==========sự thu nhỏ=====- =====sự xây dựng lại=====+ =====sự xây dựng lại=====- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====giảm nhẹ (thuế...)==========giảm nhẹ (thuế...)=====Dòng 209: Dòng 192: =====sự rút ngắn (giờ làm việc)==========sự rút ngắn (giờ làm việc)=====- =====tiền bớt=====+ =====tiền bớt=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=reduction reduction] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=reduction reduction] : Corporateinformation- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====The act or an instance of reducing; the process of beingreduced.==========The act or an instance of reducing; the process of beingreduced.=====21:13, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
giảm tốc
- bit-rate reduction
- sự giảm tốc độ bit
- gear reduction
- tỷ số giảm tốc
- reducing gear or reduction gear
- bánh răng giảm tốc
- reduction drive lever
- cần giảm tốc
- reduction gear
- bánh giảm tốc
- reduction gear
- bộ giảm tốc
- reduction gear
- bộ giảm tốc thủ công
- reduction gear
- hộp giảm tốc
- reduction gear turbine oil
- dầu tuabin có bộ giảm tốc
- reduction gearbox
- hộp số giảm tốc
- reduction ratio
- tỷ số giảm tốc
sự giảm
- bandwidth reduction
- sự giảm băng thông
- bit-rate reduction
- sự giảm tốc độ bit
- capacity reduction
- sự giảm công suất
- cost reduction
- sự giảm giá
- double reduction
- sự giảm kép
- double reduction
- sự giảm nhiễm kép
- drag reduction
- sự giảm lực cản
- gain reduction
- sự giảm khuếch đại
- interference reduction
- sự giảm nhiễu
- losses reduction
- sự giảm tổn thất
- particle size reduction
- sự giảm cỡ hạt
- pressure reduction
- sự giảm áp suất
- reduction in area
- sự giảm mặt cắt
- reduction in personnel
- sự giảm biên chế
- reduction in staff
- sự giảm biên chế
- reduction in strength
- sự giảm nhân sự
- reduction in strength
- sự giảm nhân viên
- reduction of area
- sự giảm diện tích
- reduction of cross-section area
- sự giảm diện tích tiết diện
- reduction of drying shrinkage
- sự giảm co ngót khi đông cứng
- reduction of grade
- sự giảm độ dốc
- refrigerating capacity reduction
- sự giảm năng suất lạnh
- size reduction
- sự giảm kích thước
- sound reduction
- sự giảm âm
- stress reduction
- sự giảm ứng suất
- temperature reduction
- sự giảm nhiệt độ
- transmission reduction
- sự giảm truyền động
- zenith reduction
- sự giảm thiên đỉnh
Kinh tế
sự giảm bớt
- cost reduction
- sự giảm bớt phí tổn
- reduction in strength
- sự giảm bớt số nhân viên
- reduction in strength
- sự giảm bớt số nhân viên, sự giảm biên chế
- reduction of manpower
- sự giảm bớt nhân lực
- reduction of staff
- sự giảm bớt số nhân viên
- reduction of staff
- sự giảm bớt số nhân viên, sự giảm biên chế
- risk reduction
- sự giảm bớt rủi ro
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
