-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">´fuli</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 21: Dòng 14: ::đủ lông đủ cánh, đủ bản lĩnh ra đời (nghĩa bóng)::đủ lông đủ cánh, đủ bản lĩnh ra đời (nghĩa bóng)- ==Kỹ thuật chung==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Kỹ thuật chung ========hoàn toàn==========hoàn toàn=====::[[Fully]] [[Associated]] [[Link]] ([[F]]- [[Link]])::[[Fully]] [[Associated]] [[Link]] ([[F]]- [[Link]])Dòng 80: Dòng 76: ::[[method]] [[of]] [[fully]] [[open]] [[section]]::[[method]] [[of]] [[fully]] [[open]] [[section]]::phương pháp mặt cắt hở hoàn toàn::phương pháp mặt cắt hở hoàn toàn- =====đầy đủ=====+ =====đầy đủ=====- + === Oxford===- == Oxford==+ =====Adv.=====- ===Adv.===+ - + =====Completely, entirely (am fully aware).==========Completely, entirely (am fully aware).=====00:46, ngày 8 tháng 7 năm 2008
Thông dụng
Phó từ
Đầy đủ, hoàn toàn
- to be fully qualified for a post
- đủ tư cách đảm nhiệm một chức vụ
- fully-fashioned
- (nói về quần áo) bó sát thân người
- fully stretched
- bị buộc phải làm hết sức mình
- fully-fledged
- đủ lông đủ cánh, đủ bản lĩnh ra đời (nghĩa bóng)
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
hoàn toàn
- Fully Associated Link (F- Link)
- đường kết nối kết hợp hoàn toàn
- Fully Automated Collect and Third - Number Service (FACTS)
- dịch vụ số gọi thứ ba phải tính cước hoàn toàn tự động
- Fully Automatic (FA)
- hoàn toàn tự động
- fully automatic lathe
- máy tiện tự động hoàn toàn
- fully characteristic subgroup
- nhóm con hoàn toàn dặc trưng
- fully characteristic subgroup
- nhóm con hoàn toàn đặc trưng
- fully closed position
- vị trí đóng hoàn toàn
- fully concealed wipers
- gạt nước ẩn hoàn toàn
- fully distributed control system
- hệ điều khiển phân tán hoàn toàn
- fully drawn yarn
- sợi đã kéo duỗi hoàn toàn
- Fully enclosed covered area (FECA)
- khu vực hoàn toàn được ngăn che
- fully floating axle
- bánh trục chịu tải hoàn toàn
- fully meshed
- bị giới hạn hoàn toàn
- fully meshed
- ăn khớp hoàn toàn
- fully meshed
- móc nối hoàn toàn
- fully monotone
- hoàn toàn đơn điệu
- fully open position
- vị trí mở hoàn toàn
- Fully Qualified Domain Name (Internet) (FQDN)
- Tên miền hoàn toàn hợp lệ (Internet)
- fully redundant
- hoàn toàn dư thừa
- fully redundant
- hoàn toàn không cần thiết
- fully redundant
- hoàn toàn thừa
- fully redundant system
- hệ thống hoàn toàn dư thừa
- fully regular product
- tích hoàn toàn chính quy
- fully vented system
- hệ hoàn toàn thông
- fully-connected network
- mạng kết nối hoàn toàn
- fully-perforated tape
- băng đục lỗ hoàn toàn
- fully-qualified name
- tên xác định hoàn toàn
- method of fully open section
- phương pháp mặt cắt hở hoàn toàn
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
