• (Khác biệt giữa các bản)
    (them phien am)
    Hiện nay (09:16, ngày 30 tháng 1 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 25: Dòng 25:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Toán & tin ===
    === Toán & tin ===
    -
    =====âm nhạc=====
    +
    =====âm nhạc=====
    ::[[Standard]] [[music]] [[description]] [[language]] (SMDL)
    ::[[Standard]] [[music]] [[description]] [[language]] (SMDL)
    ::ngôn ngữ mô tả âm nhạc tiêu chuẩn
    ::ngôn ngữ mô tả âm nhạc tiêu chuẩn
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://foldoc.org/?query=music music] : Foldoc
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Oxford===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[a cappella]] , [[acoustic]] , [[air]] , [[bebop]] , [[bop]] , [[chamber]] , [[classical]] , [[folk]] , [[fusion]] , [[hard rock]] , [[harmony]] , [[heavy metal]] , [[hymn]] , [[instrumental]] , [[jazz]] , [[measure]] , [[melody]] , [[modern]] , [[opera]] , [[piece]] , [[plainsong]] , [[popular]] , [[ragtime]] , [[rap]] , [[refrain]] , [[rock]] , [[rock and roll]] , [[singing]] , [[song]] , [[soul]] , [[strain]] , [[swing]] , [[tune]] , [[arabesque]] , [[diapason]] , [[fantasia]] , [[harmonics]] , [[harmonization]] , [[medley]] , [[melodies]] , [[montage]] , [[pastiche]] , [[revue]] , [[symphony]] , [[syncopation]]
    -
    =====The art of combining vocal or instrumental sounds (orboth) to produce beauty of form, harmony, and expression ofemotion.=====
    +
    ===Từ trái nghĩa===
    -
     
    +
    =====noun=====
    -
    =====The sounds so produced.=====
    +
    :[[silence]]
    -
     
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    =====Musical compositions.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====The written or printed score of a musical composition.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Certain pleasant sounds, e.g. birdsong, the sound of a stream,etc.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Varietyentertainment, popular c.1850-1914, consisting of singing,dancing, and novelty acts.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A theatre where this took place.music of the spheres see SPHERE. music-paper paper printed withstaves for writing music. music stand a rest or frame on whichsheet music or a score is supported. music stool a stool for apianist, usu. with adjustable height. music theatre in late20th-c. music, the combination of elements from music and dramain new forms distinct from traditional opera, esp. as designedfor small groups of performers. music to one's ears somethingvery pleasant to hear. [ME f. OF musique f. L musica f. Gkmousike (tekhne art) of the Muses (mousa Muse: see MUSE(1))]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /'mju:zik/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nhạc, âm nhạc
    âm nhạc dân tộc
    o have an ear for music
    Có năng khiếu về âm nhạc
    to set a poem to music
    phổ nhạc một bài thơ
    to study music
    học nhạc
    a music teacher
    thầy dạy nhạc
    Tiếng nhạc; khúc nhạc; bản nhạc
    to be music to somebody's ears
    khiến ai rất hài lòng

    Cấu trúc từ

    to face the music
    (thông tục) dũng cảm chống chọi với tất cả những khó khăn; chịu đựng tất cả những hậu quả của việc mình làm; chịu đựng tất cả những lời phê bình chê trách

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    âm nhạc
    Standard music description language (SMDL)
    ngôn ngữ mô tả âm nhạc tiêu chuẩn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X