-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 31: Dòng 31: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==- === Toán & tin ===+ ===Toán & tin===- =====hồiphục,khôi phục=====+ =====phục hồi, xây dựng lại======== Xây dựng====== Xây dựng========khử (oxi)==========khử (oxi)=====Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
ghi lại
Giải thích VN: Đưa một CSDL về trạng thái trước đó bằng cách lấy lại mọi thay đổi đã thực hiện trong thời điểm nhất định. ArcStorm có cung cấp kỹ thuật phục hồi.
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
verb
- bring back , build up , cure , heal , improve , make healthy , make restitution , mend , modernize , reanimate , rebuild , recall , recondition , reconstitute , reconstruct , recover , redeem , reinforce , reerect , reestablish , refresh , refurbish , rehabilitate , reimpose , reinstate , reintroduce , rejuvenate , renew , renovate , repair , replace , rescue , retouch , revitalize , revive , revivify , set to rights , strengthen , touch up , update , win back , hand back , put back , return , send back , bring around , resuscitate , reclaim , restitute , furbish , re-create , revamp , freshen , reinvigorate , give back , take back , rectify , redintegrate , refund , regenerate , remedy , remodel , repatriate , repay , right , save
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
