• /´fiəful/

    Thông dụng

    Tính từ

    Ghê sợ, đáng sợ
    Sợ, sợ hãi, sợ sệt
    a fearful look
    vẻ sợ hãi
    children are often fearful of ghosts
    trẻ con thường hay sợ ma
    E ngại
    (thông tục) kinh khủng, ghê khiếp, kinh khiếp, ghê gớm, quá tệ
    a fearful liar
    một thằng cha nói dối tệ hại


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X