• (đổi hướng từ Amplifying)
    /´æmpli¸fai/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Mở rộng
    Phóng đại, thổi phồng
    to amplify a story
    thổi phồng câu chuyện
    Bàn rộng, tán rộng
    (rađiô) khuếch đại

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    khuếch đại

    Xây dựng

    phóng đại, khuếch đại,

    Cơ - Điện tử

    Khuếch đại, phóng đại, mở rộng

    Điện

    làm tăng lên

    Kỹ thuật chung

    khuếch đại
    amplify a sound
    khuếch đại âm thanh
    mở rộng
    phóng đại
    tăng cường

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X