• /´mægni¸fai/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm to ra, phóng to, mở rộng; khuếch đại; phóng đại
    a microscope magnifies things
    kính hiển vi làm vật trông to ra
    Thổi phồng, tán dương quá đáng
    to magnify dangers
    thổi phồng những sự nguy hiểm
    to magnify a trifling incident
    thổi phồng một sự việc bình thường

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tăng, phóng đại

    Y học

    phóng đại, khuếch đại

    Kỹ thuật chung

    khuếch đại
    phóng đại
    tăng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X