• /æɳ'zaiəti/

    Thông dụng

    Danh từ

    Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng
    to be in a state of mortal anxiety
    lo chết đi được
    Lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải
    to have an anxiety for something
    ước ao cái gì
    to have an anxiety to do something
    ước ao làm gì

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    lo âu, bồn chồn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X