• /ə'laiəns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh
    to enter into alliance with; to form an alliance with
    liên minh với, thành lập khối đồng minh với
    Sự thông gia
    Quan hệ họ hàng; sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    liên đoàn

    Kinh tế

    sự liên minh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X