• (đổi hướng từ Devised)
    /di'vaiz/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự để lại (bằng chúc thư)
    Di sản (bất động sản)

    Ngoại động từ

    Nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh
    to devise plans to do something
    đặt kế hoạch làm việc gì
    Bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ
    (pháp lý) để lại (bằng chúc thư)

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    nghĩ ra, phát minh ra

    Kỹ thuật chung

    nghĩ ra
    dụng cụ
    automatic sampling devise
    dụng cụ lấy mẫu tự động
    calibrating devise
    dụng cụ hiệu chuẩn
    calibrating devise
    dụng cụ kiểm tra
    recording devise
    dụng cụ ghi
    phát minh

    Kinh tế

    di sản
    di tặng
    thừa kế
    việc để lại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X