• /ʌn´setəld/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không ổn định, bị đảo lộn, bị phá rối
    an unsettled stomach
    dạ dày bị rối loạn
    Có thể thay đổi, hay thay đổi, không thể đoán trước, chưa dứt khoát, do dự
    unsettled weather
    thời tiết hay thay đổi
    Chưa được giải quyết, mở đường để cho thảo luận thêm (về một cuộc tranh luận..)
    Chưa thanh toán (ngân phiếu, hoá đơn..)
    Không có người chiếm hữu vĩnh viễn (đất)

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    không lún (đất)

    Kỹ thuật chung

    không ổn định

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X