• /´dautful/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
    to be doubtful of the issue
    nghi ngờ kết quả
    Đáng nghi, đáng ngờ; không rõ rệt, không chắc chắn
    a doubtful character
    người đáng ngờ
    doubtful meaning
    nghĩa không rõ rệt
    doubtful success
    thành công không chắc chắn
    Do dự, lưỡng lự, nghi ngại; không biết chắc
    I am doubtful what I ought to do
    tôi nghi ngại không biết phải làm gì; tôi không biết chắc mình phải làm gì


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X