• /mæg´nifisənt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hoa lệ; tráng lệ; nguy nga; lộng lẫy
    Vĩ đại; cao quý; cao thượng
    (thông tục) rất đẹp, cừ, chiến, tuyệt diệu

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    lộng lẫy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X