• /haund/

    Thông dụng

    Danh từ

    Chó săn
    the hounds
    bầy chó săn
    to follow the hounds; to ride to hounds
    đi săn bằng chó
    Kẻ đê tiện đáng khinh
    Người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy) (xem hare)
    (như) houndfish
    to run with the hare and to hunt with the hounds
    chơi với cả hai phe đang nghịch nhau

    Ngoại động từ

    Săn lùng
    to hound sth/sb down
    tìm thấy sau một cuộc săn lùng ráo riết
    to hound sb out of sth
    buộc ai từ bỏ cái gì

    Hình thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X