• /bi´set/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Bao vây, vây quanh (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
    to be beset with foes on every side
    khắp bốn bề bị kẻ thù bao vây
    to be beset with cares
    lo lắng không yên; trĩu nặng những lo âu phiền muộn (tâm hồn)
    Choán, ngáng (đường đi)
    a path beset with obstacles
    con đường ngổn ngang những vật chướng ngại

    Hình Thái từ


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X