• /´tʃæmpiən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người vô địch, nhà quán quân
    world chess champion
    người vô địch cờ quốc tế
    ( định ngữ) được giải nhất; vô địch, quán quân
    a champion horse
    con ngựa được giải nhất
    a champion cabbage
    bắp cải được giải nhất (trong cuộc thi triển lãm rau)
    a champion boxer
    võ sĩ quyền Anh vô địch
    Chiến sĩ
    a peace champion
    chiến sĩ hoà bình

    Ngoại động từ

    Bảo vệ, bênh vực, đấu tranh cho
    to champion the right of women
    đấu tranh cho quyền lợi của phụ nữ

    Tính từ

    Cừ, tuyệt
    That's champion
    Thật là tuyệt

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    vô địch

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X