• /di'fend/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ
    to defend somebody against something
    bảo vệ ai khỏi bị vật gì làm hại
    Biện hộ, bào chữa

    Nội động từ

    Là luật sư bào chữa

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    đề phòng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X