• /təˈneɪʃəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Dai, không quên (trí nhớ)
    tenacious memory
    trí nhớ dai
    Siết chặt, bám chặt (vào một vật..)
    the eagle seized its prey in a tenacious grip
    con đại bàng tóm lấy con mồi, siết chặt trong vuốt của nó
    Ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống..)
    tenacious courage
    sự dũng cảm ngoan cường
    the colonialists are very tenacious of their privileges
    bọn thực dân nắm giữ lấy những đặc quyền của chúng
    Gan lì, ngoan cố (người)

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    (adj) dai, bền, bám chắc

    Kỹ thuật chung

    bền
    dai

    Kinh tế

    dính
    tenacious dough
    bột nhào dính
    nhớt
    quánh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X