• /ri´faind/

    Thông dụng

    Tính từ

    Nguyên chất (vàng)
    Đã lọc, đã tinh chế; tinh, trong (đường, dầu)
    refined sugar
    đường đã tinh chế
    Lịch sự, tao nhã, tế nhị; có học thức (người)

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    chất bị lọc

    Giải thích EN: Describing a substance that has been subjected to a process of refining; i.e, that has had impurities or foreign matter removed.

    Giải thích VN: Miêu tả một chất là đối tượng của một quá trình làm sạch, ví dụ để loại bỏ tạp chất.

    Kỹ thuật chung

    được tinh chế
    được tinh lọc
    được tinh luyện
    tinh dầu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X